精密機械 株式会社 +84 28 2253 3522 sales@semiki.com

máy đo lớp sơn phủ nền kim loại PosiTector 6000

máy đo lớp sơn phủ nền kim loại PosiTector 6000

máy đo lớp sơn phủ nền kim loại PosiTector 6000

máy đo lớp sơn phủ nền kim loại PosiTector 6000

máy đo lớp sơn phủ nền kim loại PosiTector 6000
máy đo lớp sơn phủ nền kim loại PosiTector 6000

Sản Phẩm

  • máy đo lớp sơn phủ nền kim loại PosiTector 6000

  • Giá : Liên hệ
  • MASP : PosiTector 6000,
  • Nhà sản xuất : DELFESKO U.S.A
  • Dòng model PosiTector 6000 của Delfesko U.S.A là sự lựa chọn phù hợp cho khách hàng khi muốn đo độ dày lớp sơn phủ trên nền kim loại ( từ tính ) hoặc nền phi kim loại. với việc sử dụng đầu dò linh hoạt dễ thay thế, dòng Positector 6000 có tính ổn định cao, phù hợp đo độ dày sơn phủ trên inox/ sắt thép...

Chi tiết Sản phẩm Chi tiết Sản phẩm

PosiTector® 6000

 

Coating Thickness Gages for ALL Metal Substrates

Rugged, fully electronic coating thickness gauges use magnetic and eddy current principles to measure coating thickness on both ferrous and non-ferrous metals, accurately and quickly
  • Ready to measure – no calibration adjustment required for most applications
  • Solvent, acid, oil, water, and dust resistant – weatherproof
  • Wear resistant ruby probe tip, for long-lasting calibration
  • PosiTector interchangeable platform – attach any PosiTector probe to a single gage body
  • USB, WiFi, and Bluetooth connectivity to PosiSoft PC, Mac, and Smartphone software

 

 

 

 

Đầu dò PosyTector 6000 FNDS đo độ dày riêng của cả sơn và các lớp kẽm trong hệ thống phủ song song với một lần đọc.

 

 

 

 

Delfesko PosiTector 200 in stock SEMIKI

 

 

Models

 

 1. material type: 

 

Click model to download cutsheet

 

Our most popular Integral and Regular cabled probe models
MEASURING RANGE:
0 - 60 mils       0 - 1500 μm
ACCURACY
± (0.05 mil + 1%) 0 - 2 mils  
± (0.1 mil  +  1%) > 2 mils
± (1 μm + 1%)  0 - 50 μm  
± (2 μm + 1%)  > 50 μm
PosiTector 6000 FXS1 Probe illustration
FXS1
View PDF
90°
PosiTector 6000 FRS1 Probe illustration
FRS1
View PDF
*FXS Xtreme probe with Alumina wear face. Ideal for rough surfaces.

 

Microprobes – Our smallest probes for small parts or hard-to-reach areas
MEASURING RANGE:
0 - 45 mils        0 - 1150 μm
ACCURACY
± (0.02 mil + 1%) 0-4 mils 
± (0.1 mil + 3%) >4 mils
± (0.5 μm + 1%) 0-100 μm  
± (2 μm + 3%) >100 μm
PosiTector 6000 F0S1 Probe illustration
F0S1
View PDF
PosiTector 6000 F45S1 Probe illustration
45°
F45S1
View PDF
PosiTector 6000 F90S1 Probe illustration
90°
F90S1
View PDF
PosiTector 6000 F90S1 Probe illustration
90°
NEW F90ES1
View PDF

 

 

Integral and Cabled probes for thick protective coatings; epoxy, rubber, intumescent fireproofing and more
MEASURING RANGE:
0 - 250 mils       0 - 6 mm
ACCURACY
± (0.5 mil + 1%) 0-100 mils
± (0.5 mil + 3%) >100 mils
± (0.01 mm + 1%) 0-2.5 mm 
± (0.01 mm + 3%) >2.5 mm
PosiTector 6000 FTS1 Probe illustration
FTS1
View PDF
PosiTector 6000 FTRS1 Probe illustration
FTRS1
View PDF
90°
MEASURING RANGE:
0 - 400 mils      0 - 10 mm
ACCURACY
± (0.1 mil + 3%) 
± (2 μm + 3%)
PosiTector 6000 FHXS1 Probe illustration
FHXS1**
View PDF
**FHXS Xtreme probe with Alumina wear face and braided cable measures non-conductive coatings on steel. Ideal for rough or hot surfaces up to 250 ̊ C (500 ̊ F).
MEASURING RANGE:
0 - 500 mils       0 - 13 mm
ACCURACY
± (1 mil + 3%) 
± (0.02 mm + 3%)
PosiTector 6000 FKS1 Probe illustration
FKS1
View PDF
MEASURING RANGE:
0 - 1.5 inches       0 - 38 mm
ACCURACY
± (0.01 in. + 3%) 
± (0.2 mm + 3%)
PosiTector 6000 FLS1 Probe illustration
FLS1
View PDF
MEASURING RANGE:
0–2.5 inches       0–63.5 mm
ACCURACY
± (0.01 in. + 3%) 
± (0.2 mm + 3%)
PosiTector 6000 FNGS1 Probe illustration
FNGS1*
View PDF

 

 2. material type: 

 

Click model to download cutsheet
Our most popular Integral and Regular cabled probe models
MEASURING RANGE:
0 - 60 mils       0 - 1500 μm
ACCURACY
± (0.05 mil + 1%) 0 - 2 mils  
± (0.1 mil  +  1%) > 2 mils
± (1 μm + 1%)  0 - 50 μm  
± (2 μm + 1%)  > 50 μm
90°
PosiTector 6000 NRS1 Probe illustration
NRS1
View PDF
Ideal for anodized aluminum
MEASURING RANGE:
0 - 25 mils       0 - 625 μm
ACCURACY
± (0.02 mil + 1%) 0-4 mils 
± (0.1 mil + 3%) >4 mils
± (0.5 μm + 1%) 0-100 μm  
± (2 μm + 3%) >100 μm
PosiTector 6000 NAS1 Probe illustration
NAS1
View PDF
Microprobes – Our smallest probes for small parts or hard-to-reach areas

Các sản phẩm khác

CHÂN ĐẾ MÁY ĐO LỰC IMADA MX Series

Chi tiết

TUA VÍT ĐIỆN AC TYPE (110V/220V) HIOS VB SERIES

Chi tiết

MÁY ĐO LỰC SIẾT VÍT ĐIỆN TỬ KANON DTDK-REV Series

Chi tiết

Dial Indicators Lever Type PCN series

Chi tiết

hệ thống phân tích lực nén AIKOH 1305VC

Chi tiết

THIẾT BỊ ĐO MOMEN XOẮN TOHNICHI FTD-S

Chi tiết

Yêu cầu báo giá

Fanpage

精密機械 株式会社 +84 28 2253 3522 sales@semiki.com