セミキのロゴ
ホットライン: +84 979761016
0

お買い物カゴ

お買い物カゴに商品がありません。

買い物を続ける
/ / 温湿度測定装置 / 物質濃度測定装置 / ブリックス分析装置 / Máy đo chênh áp testo 526 -1 | Chính xác cao (NGƯNG SẢN XUẤT)
製品ポートフォリオ

Máy đo chênh áp testo 526 -1 | Chính xác cao (NGƯNG SẢN XUẤT)

プロデューサー:
商品コード: TESTO-0560-5280 カテゴリー:
  • Cảm biến chênh áp bù nhiệt độ
  • Tính toán trung bình theo thời gian và đa điểm
  • Tùy chỉnh chu kỳ đo cho testo 526-1
  • 2 ngõ vào cho đầu đo áp suất và nhiệt độ

testo 526-1 là máy đo chênh lệch áp suất có độ chính xác cao với cảm biến tích hợp bên trong và dải đo rộng từ 0 đến +2000 hPa. Nó có thể tính toán áp suất chênh lệch với độ chính xác lên đến ±0,1% giá trị đo.

カバーを提供します: Máy đo chênh áp testo 526-1, pin và giấy test xuất xưởng.

Ưu điểm của máy đo chênh áp testo 526-1

Với hai ngõ vào, bạn có thể tùy chọn tối đa 2 đầu đo trong các đầu đo sau để kết nối với testo 526-1:

  • Đầu đo chênh áp
  • Đầu đo áp suất tuyệt đối
  • Đầu đo áp suất tương đối
  • Đầu đo nhiệt độ, chẳng hạn như đầu đo nhiệt độ bề mặt, nhúng/ đâm xuyên

Menu kiểm tra tích hợp trong testo 526-1 cho phép ghi liên tục hoặc kiểm tra độ kín của các thùng chứa. Để ghi lại các nhiệm vụ kiểm tra áp suất, bạn có thể sử dụng phần mềm (tùy chọn đặt hàng) hoặc in kết quả đo trực tiếp bằng máy in nhanh Testo (tùy chọn đặt hàng).

testo 526-1 với bộ nhớ trong lên đến 25.000 giá trị đo. Các dữ liệu đo có thể được lưu riêng lẻ hoặc một loạt các phép đo.

Bạn có thể tùy chỉnh chu kỳ đo (0,04 giây, 1 giây đến 24 giờ) và số lượng giá trị đo được lưu trữ.

Thông số kỹ thuật của testo 526-1

温度 – NTC
測定範囲 -40 đến +150 °C
正確さ ±0,2 °C (-10 đến +50 °C)*

±0,4 °C (Dải đo còn lại)*

解決 0.1℃

*Độ chính xác được áp dụng cho thiết bị khi KHÔNG kết nối đầu đo

温度 – TC タイプ K (NiCr-Ni)
測定範囲 -200 đến +1370 °C

 

正確さ ±0,4 °C (-100 đến +200 °C)*

±1 °C (Dải đo còn lại)*

解決 0.1℃

*Độ chính xác được áp dụng cho thiết bị khi KHÔNG kết nối đầu đo

Áp suất chênh lệch (cảm biến bên trong) – Piezoresistive
測定範囲 0 đến 2000 hPa
正確さ ±0,1 % của fsv
解決 0,1 hPa
Áp suất tĩnh 2000 hPa (áp suất)
Overload 3000 hPa
Zeroing đến 50 hPa
Áp suất chênh lệch (đầu đo bên ngoài) – Piezoresistive
測定範囲 0 đến 2000 hPa
正確さ ±0,1 % giá trị đo *
解決 0.10 Pa (0638 1347)

0,01 hPa (0638 1547)

0,001 hPa (0638 1447)

0,1 hPa (0638 1847 / 0638 1647)

*Độ chính xác được áp dụng cho thiết bị khi KHÔNG kết nối đầu đo

Chênh lệch áp suất (đầu đo ngoài) – Ceramic
測定範囲 -1 đến 400 bar
正確さ ±0,2 % của fsv*
正確さ 0,01 bar

*Độ chính xác được áp dụng cho thiết bị khi KHÔNG kết nối đầu đo

一般仕様
サイズ 219x68x50mm
動作温度 0 đến +50 °C
シェル材質 ABS
測定周期 0,04 giây
電池のタイプ 9 V (6LR61)
バッテリー寿命 Hoạt động liên tục với cảm biến áp suất bên trong: 30 h; Với rech. pin: 10 giờ; Với pin carbon: 18 h
Kết nối Hose: inner Ø 4 mm outer Ø 6 mm
スクリーンの種類 LCD (Màn hình tinh thể lỏng)
Màn hình hiển thị with symbol, 7 segment display and point matrix
表示の更新 2x mỗi giây, trong phép đo nhanh 4x mỗi giây
Nguồn cấp Pin/Pin sạc, Bộ nguồn 12 V
インターフェース RS232
メモリ 100 kB; 25.000 giá trị đo
保管温度 -20 đến +70 °C
重さ 300グラム
引用を要求
セミキ測定器株式会社
  • 63 Ho Ba Kien、15区、10区、ホーチミン市、ベトナム。
  • Sales@semiki.com
  • +84 979761016
  • 税番号 0313928935
タグメーカー
ニュースレターを購読する
最新のニュース、記事、リソースが毎週受信箱に送信されます。
© 2024 株式会社セミキ無断転載を禁じます。

SEMIKIに見積もりを依頼する

SEMIKIからの見積もりを受け取るには、以下のフォームに記入してください。
以下のすべての情報フィールドを入力する必要があります。