セミキのロゴ
ホットライン: +84 979761016
0

お買い物カゴ

お買い物カゴに商品がありません。

買い物を続ける
/ / 力および機械測定装置 / ガスメーター / 有毒ガス検知器 / Testo 380 – パーティクルおよびダストカウンター
製品ポートフォリオ

Testo 380 – パーティクルおよびダストカウンター

プロデューサー:
商品コード: TESTO-0632-3800 カテゴリー:
  • Giúp bạn thực hiện các nhiệm vụ đo hạt mịn, O2 và CO
  • Lý tưởng cho các kỹ thuật viên hệ thống và vệ sinh ống khói; Hướng dẫn từng bước để dễ dàng thực hiện các phép đo theo 1. BlmSchV
  • Màn hình màu lớn, dễ sử dụng, chi phí vận hành và bảo trì thấp
  • Được chứng nhận để sử dụng với nhiên liệu rắn, lỏng, khí cũng như các giá trị ngưỡng 1 và 2 theo 1. BlmSchV

Số lượng các hệ thống đốt nhiên liệu rắn và các hạt mịn mà chúng thải ra liên tục tăng vọt trong những năm qua. Điều này và bản sửa đổi của 1. BlmSchV đã mang đến cho các kỹ sư vệ sinh ống khói, sưởi ấm và kỹ thuật viên dịch vụ một thách thức mới. Máy đếm hạt, bụi testo 380 được thiết kế để hỗ trợ các chuyên gia thực hiện các phép đo hạt mịn dễ dàng và chính xác.

Máy đếm hạt, bụi testo 380. Dễ sử dụng. Tuân thủ các quy định hiện hành

Nếu là kỹ thuật viên dịch vụ có công việc thực hiện điều chỉnh hệ thống sưởi ấm hoặc vệ sinh ống khói bạn cần một dụng cụ đo lường đáng tin cậy để có thể thực hiện công việc của mình một cách dễ dàng và chính xác. testo 380 có menu đo được lưu sẵn sẽ giúp bạn đo theo 1. BlmSchV. và các chương trình đo cho phép bạn điều chỉnh các hệ thống đốt nhiên liệu rắn để chúng vận hành với hiệu quả cao nhất. Đặc biệt, testo 380 có giao diện sử dụng cực kỳ thân thiện với người dùng.

Máy kiểm tra hạt bụi mịn với công nghệ cảm biến bên trong

Mặc dù được trang bị công nghệ cảm biến rất phức tạp nhưng máy đếm hạt mịn testo 380 vẫn cực kỳ thân thiện và dễ sử dụng. testo 380 có thể được sử dụng để thực hiện các phép đo hạt bụi mịn, O2 và CO. Công nghệ đo lường Testo được phát triển đặc biệt cho phép thực hiện các phép đo trong thời gian thực. Bạn cũng có thể sử dụng testo 380 để thực hiện các phép đo lưu lượng.

注記: testo 380 hoàn toàn tương thích với máy phân tích khí thải testo 330-2 LL. Giải pháp hoàn chỉnh sáng tạo cho các hệ thống sử dụng nhiên liệu rắn, lỏng và khí.


>>> Youtube: ここ

>>> ファンページ: ここ

>>> ニュース: ここ

一般的な技術仕様
重さ 7900 g
正確さ acc. VDI 4206-2
解決 0,1 mg/m³ (> 5 mg/m³)
サイズ 475 x 360 x 190 mm
動作温度 +5 đến +40 °C
保護レベル IP40
表示画面 LCD(液晶ディスプレイ)
表示機能 shows warm-up phase and operational readiness
電源 thông qua bộ nguồn bên trong: 100 V AC / 0,45 A đến 240 V AC / 0,2 A (50 đến 60 Hz)
Bộ nhớ tối đa 500.000 giá trị đo
保管温度 -20~+50℃
測定範囲 0 đến 300 mg/m³
引用を要求
セミキ測定器株式会社
本部:
  • 12階 – Tower A2、Viettel Building、285 Cach Mang Thang Tam、12区、10区、ホーチミン市、ベトナム
  • Sales@semiki.com
  • +84 979761016
  • 税番号 0313928935
保証、メンテナンス、修理センター:
  • 10th Floor, Halo Building, 19-19/2A Ho Van Hue, Ward 9, Phu Nhuan District, HCMC
ハノイ駐在員事務所:
  • ハノイ市カウザイ地区、ディク・ヴォンハウ区、3Dビル、No. 3 Duy Tan Street、9階
タグメーカー
© 2024 株式会社セミキ無断転載を禁じます。

SEMIKIに見積もりを依頼する

SEMIKIからの見積もりを受け取るには、以下のフォームに記入してください。
以下のすべての情報フィールドを入力する必要があります。